nham nhở

Học thuật
Thân thiện
nham nhở

Bức tường nham nhở với những vết sơn cũ bong tróc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi: Dùng để miêu tả bề mặt của một vật bị loang lổ, nhiều vết bẩn, màu sắc hoặc chi tiết không đồng đều, tạo cảm giác xấu xí, thiếu gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bức tường nham nhở những vết ẩm mốc vôi vữa bong tróc. (Bức tường loang lổ những vết ẩm mốc vôi vữa bong tróc.)
    • Mặt đường sau trận mưa trông thật nham nhở bùn đất. (Mặt đường sau trận mưa trông thật loang lổ bùn đất.)
    • Tấm vải bị dính dầu mỡ, nhuộm màu nham nhở. (Tấm vải bị dính dầu mỡ, nhuộm màu loang lổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái hỗn độn, không chỉnh chu: Từ "nham nhở" có thể được dùng với nghĩa bóng để chỉ sự hỗn tạp, thiếu trật tự.
    • Căn phòng bày biện đồ đạc nham nhở, không chủ đích. (Căn phòng bày biện đồ đạc hỗn độn, không chủ đích.)
    • Bài viết nhiều ý kiến nham nhở, chưa được hệ thống rõ ràng. (Bài viết nhiều ý kiến hỗn tạp, chưa được hệ thống rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhếch nhác (tính từ): Ở trong tình trạng bẩn thỉu, thiếu vệ sinh, không gọn gàng (thường dùng cho nơi chốn, con người). dụ:
  • Lem nhem (tính từ): Bị bôi bẩn, dính nhiều vết (thường trên mặt, quần áo). dụ:
  • Loang lổ (tính từ): những đốm, vết màu khác nhau rải rác trên bề mặt. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Loang lổ: những vết, đốm màu không đều.
  • Lấm chấm: nhiều chấm nhỏ rải rác.
  • Lốm đốm: nhiều đốm nhỏ không đều màu (thường dùng cho da động vật, bề mặt).
Từ trái nghĩa
  • Nhẵn nhụi: Trơn láng, phẳng phiu, không vết gồ ghề hay màu sắc loang lổ.
  • Đồng đều: tính chất, màu sắc, hình dáng giống nhau trên toàn bộ bề mặt.
  • Sạch sẽ: Không vết bẩn, gọn gàng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nham nhở như tổ đỉa: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự xấu xí, bẩn thỉu, lộn xộn đến mức khó chịu.
    • Sau trận , con đường trở nên nham nhở như tổ đỉa. (Sau trận , con đường trở nên lộn xộn, bẩn thỉu khó chịu.)
nham nhở

Bức tường nham nhở với những vết sơn cũ bong tróc.

  1. nhiều vết màu khác nhau, không đều, không nhẵn nhụi: Bức tường nham nhở.

Từ gần giống

Từ chứa "nham nhở"